# Vietnamese translation for PSmisc. # Copyright © 2005 Free Software Foundation, Inc. # This file is distributed under the same license as the psmisc-21.7pre1 package. # Clytie Siddall , 2005. # msgid "" msgstr "" "Project-Id-Version: psmisc 21.7-pre1\n" "Report-Msgid-Bugs-To: csmall@small.dropbear.id.au\n" "POT-Creation-Date: 2005-10-07 17:24+1000\n" "PO-Revision-Date: 2005-11-13 13:36+1030\n" "Last-Translator: Clytie Siddall \n" "Language-Team: Vietnamese \n" "MIME-Version: 1.0\n" "Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n" "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n" "Plural-Forms: nplurals=1; plural=0\n" "X-Generator: LocFactoryEditor 1.5b\n" #: src/killall.c:73 #, c-format msgid "Kill %s(%s%d) ? (y/N) " msgstr "Có buộc kết thúc %s(%s%d) không? (y/n) (có/không) " #: src/killall.c:116 #, c-format msgid "Cannot get UID from process status\n" msgstr "Không thể lấy UID từ trạng thái của tiến trình\n" #: src/killall.c:142 src/killall.c:664 #, c-format msgid "Bad regular expression: %s\n" msgstr "Biểu thức chính quy sai: %s\n" #: src/killall.c:338 #, c-format msgid "skipping partial match %s(%d)\n" msgstr "đang bỏ qua điều hớp cục bộ %s(%d)\n" #: src/killall.c:427 #, c-format msgid "Killed %s(%s%d) with signal %d\n" msgstr "Mới buộc kết thức %s(%s%d) với tín hiệu %d\n" #: src/killall.c:441 #, c-format msgid "%s: no process killed\n" msgstr "%s: chưa buộc kết thức tiến trình\n" #: src/killall.c:479 #, c-format msgid "" "Usage: pidof [ -eg ] NAME...\n" " pidof -V\n" "\n" " -e require exact match for very long names;\n" " skip if the command line is unavailable\n" " -g show process group ID instead of process ID\n" " -V display version information\n" "\n" msgstr "" "Cách sử dụng: pidof [ -eg ] TÊN ...\n" " pidof -V\n" "\n" " -e cần đến điều khớp _chính xác_ với mọi tên rất dài\n" "\tbỏ qua nếu không có đường lệnh sẵn sàng\n" " -g hiển thị ID của _nhóm_ tiến trình thay thế ID tiến trình\n" " -V hiển thị thông tin _phiên bản_\n" "\n" #: src/killall.c:493 #, c-format msgid "Usage: killall [-Z CONTEXT] [-u USER] [ -eIgiqrvw ] [ -SIGNAL ] NAME...\n" msgstr "Cách sử dụng: killall [-Z NGỮ_CẢNH] [-u NGƯỜI_DÙNG] [ -eIgiqrvw ] [ -TÍN_HIỆU ] TÊN...\n" #: src/killall.c:496 #, c-format msgid "Usage: killall [OPTION]... [--] NAME...\n" msgstr "Cách sử dụng: killall [ TÙY_CHỌN ]... [--] TÊN...\n" #: src/killall.c:499 #, c-format msgid "" " killall -l, --list\n" " killall -V, --version\n" "\n" " -e,--exact require exact match for very long names\n" " -I,--ignore-case case insensitive process name match\n" " -g,--process-group kill process group instead of process\n" " -i,--interactive ask for confirmation before killing\n" " -l,--list list all known signal names\n" " -q,--quiet don't print complaints\n" " -r,--regexp interpret NAME as an extended regular expression\n" " -s,--signal SIGNAL send this signal instead of SIGTERM\n" " -u,--user USER kill only process(es) running as USER\n" " -v,--verbose report if the signal was successfully sent\n" " -V,--version display version information\n" " -w,--wait wait for processes to die\n" msgstr "" " killall -l, --list (_ghi danh sách_)\n" " killall -V --version (_phiên bản_)\n" "\n" " -e,--exact cần đến điều khớp _chính xác_ với mọi tên rất dài\n" " -I,--ignore-case _bỏ qua _chữ hoa/thường_ khi khớp tên tiến trình\n" " -g,--process-group buộc kết thức _nhóm tiến trình_ thay thế tiến trình\n" " -i,--interactive xin xác nhận trước khi buộc kết thức (_tương tác_)\n" " -l,--list _ghi danh sách_ mọi tên tín hiệu được biết\n" " -q,--quiet không hiển thị lời than phiền nào (_im_)\n" "egexp giải thích TÊN là _biểu thức chính quy_ nối dài \n" " -s,--signal TÍN_HIỆU\tgởi chỉ tín hiệu này thay thế SIGTERM\n" "NG kibuộc kết thức c các tiến trình\n" "\t\t\tđang chạy với\t\tđang chạy với tư cách người dùng này\n" "-verbose \txuất dữ liệu khi đã gởi tín hiệu đó\n" "iển thị thông tin ionhiên bản_\n" " -w,--wait _đời_ kết thức tiến trình\n" "\n" #: src/killall.c:515 #, c-format msgid "" " -Z,--context REGEXP kill only process(es) having context\n" " (must precede other arguments)\n" msgstr "" " -Z,--context BIỂU_THỨC_CHÍNH_\tUY uộc kết thức\n" "\tchỉ nhữngt iến trình có _ngữ cảnh_ này\n" "\t(phải đi trước các đối số khác)\n" #: src/killall.c:536 src/fuser.c:108 src/pstree.c:774 #, c-format msgid "" "Copyright (C) 1993-2005 Werner Almesberger and Craig Small\n" "\n" msgstr "" "Bản quyền © 1993-2005 Werner Almesberger và Craig Small\n" "\n" #: src/killall.c:538 src/fuser.c:110 src/pstree.c:776 #, c-format msgid "" "PSmisc comes with ABSOLUTELY NO WARRANTY.\n" "This is free software, and you are welcome to redistribute it under\n" "the terms of the GNU General Public License.\n" "For more information about these matters, see the files named COPYING.\n" msgstr "" "PSmisc không bảo đảm gì cả.\n" "Đây là phần mềm tự do thì bạn có thể phân phối nó với điều kiện của\n" "Quyền Công Chung Gnu (GPL).\n" "Để tìm thấy thông tin thêm thì hãy xem tập tin có tên COPYING (sao chép)\n" #: src/killall.c:638 #, c-format msgid "Cannot find user %s\n" msgstr "Không tìm thấy người dùng %s\n" #: src/killall.c:697 #, c-format msgid "Maximum number of names is %d\n" msgstr "Số tốí đa tên là %d\n" #: src/killall.c:702 src/pstree.c:704 #, c-format msgid "%s is empty (not mounted ?)\n" msgstr "%s trống (chưa đươc lắp ?)\n" #: src/fuser.c:79 #, c-format msgid "" "Usage: fuser [ -a | -s | -c ] [ -n SPACE ] [ -SIGNAL ] [ -kimuv ] NAME...\n" " [ - ] [ -n SPACE ] [ -SIGNAL ] [ -kimuv ] NAME...\n" " fuser -l\n" " fuser -V\n" "Show which processes use the named files, sockets, or filesystems.\n" "\n" " -a display unused files too\n" " -c mounted FS\n" " -f silently ignored (for POSIX compatibility)\n" " -i ask before killing (ignored without -k)\n" " -k kill processes accessing the named file\n" " -l list available signal names\n" " -m show all processes using the named filesystems\n" " -n SPACE search in this name space (file, udp, or tcp)\n" " -s silent operation\n" " -SIGNAL send this signal instead of SIGKILL\n" " -u display user IDs\n" " -v verbose output\n" " -V display version information\n" " -4 search IPv4 sockets only\n" " -6 search IPv6 sockets only\n" " - reset options\n" "\n" " udp/tcp names: [local_port][,[rmt_host][,[rmt_port]]]\n" "\n" msgstr "" "Cách sử dụnguser [ -a | -s | -c ] [ -n SPAMIỀN_TÊN -SIGNTÍN_HIỆUkimuv ] NAME..TÊN [ - ] [ -n SPACE MIỀN_TÊNIGNAL TÍN_HIỆUuv ] NAME...\n" "TÊN fuser -l\n" " \t(g\t sách) fuser \n" "\tn\n" " \t(\tn) Hiện t\n" "\n" " tiến trình nàocó dùng những tậ tin, ổ cắm hay hệ thống tập tin được nhập.h bày nhữ\n" "\n" " -a\tcũng hiện các tập tin không dùng\n" " -c\thệ thống (FS) được lắp\n" "bỏ qua âm thầm (để tương thcách ch với POSIX)\n" " -k _buộc -i\t\txin trước khi buộc kết thức (được bỏ qua khi không có tùy chọn -k)\n" "ến trình truy cập tập tin ấy\n" " -i đ đangang xianh sách_ tđóghi danh sách các tên tín hiện còn rảnh\n" "các n (FS) được còn rảnhiện các tiến trình đang dùng hệ thống được nhập\n" "ệ thống MIỀN_TÊN\ttìm kiếm trong miền tên này (tập tin, udp hay tcp)\n" "s\tthao tácâm thầmL (không xuất chi tiết)\n" "L\n" " TÍN_HIỆUhông xut chi ti này) trìnTÍN_HIỆU của cá _người xu\thiện các ID của _người dùng_ (UID)\n" "n _p (UID)hiên bản_\n" " -4 tìm -V\thiện thông tin _phiên bản_\n" " ổ cắm loại IP6\n" " - lập t IPv4ng -6\ttìm kiếm chỉ ổ cắm loại IPv6\n" " -\t\tlặp lại các tùy chọn\n" "\t udtên p/tcp: local_port][,[rmt_host][,[rmt_port]]]\n" "\n" "\t(cổng địa phương, máy từ xa, cổng từ xa)\n" #: src/fuser.c:106 #, c-format msgid "fuser (PSmisc) %s\n" msgstr "fuser (PSmisc) %s\n" #: src/fuser.c:133 #, c-format msgid "Cannot open /proc directory: %s\n" msgstr "Không thể mở thư mục « /proc »: %s\n" #: src/fuser.c:267 #, c-format msgid "Cannot allocate memory for matched proc: %s\n" msgstr "Không thể cấp phát bộ nhớ cho tiến trình được khớp: %s\n" #: src/fuser.c:300 #, c-format msgid "Cannot stat mount point %s: %s\n" msgstr "Không thể lấy các thông tin về điểm lắp %s: %s\n" #: src/fuser.c:315 src/fuser.c:332 #, c-format msgid "Cannot stat %s: %s\n" msgstr "Không thể lấy các thông tin về %s: %s\n" #: src/fuser.c:421 #, c-format msgid "Cannot resolve local port %s: %s\n" msgstr "Không tìm thấy tên cổng địa phương %s: %s\n" #: src/fuser.c:435 #, c-format msgid "Uknown local port AF %d\n" msgstr "Không biết cổng địa phương AF %d\n" #: src/fuser.c:484 src/fuser.c:534 #, c-format msgid "Cannot open protocol file: %s" msgstr "Không thể mở tập tin giao thức: %s" #: src/fuser.c:657 msgid "Namespace option requires an argument." msgstr "Tùy chọn miền tên cần đến một đối số." #: src/fuser.c:666 msgid "Invalid namespace name" msgstr "Tên miền tên không hợp lệ" #: src/fuser.c:718 msgid "You can only use files with mountpoint option" msgstr "Bạn có thể sử dụng chỉ tập tin với tùy chọn điểm lắp" #: src/fuser.c:738 msgid "No process specification given" msgstr "Chưa nhập đặc tả tiến trình" #: src/fuser.c:743 msgid "You cannot use the mounted and mountpoint flags together" msgstr "Không cho phép bạn sử dụng cả hai cờ « được lắp » và « điểm lắp » với nhau" #: src/fuser.c:750 msgid "all option cannot be used with silent option." msgstr "không cho phép bạn sử dụng chọn « tất cả » với tùy chọn « âm thầm »." #: src/fuser.c:753 msgid "You cannot search for only IPv4 and only IPv6 sockets a the same time" msgstr "Không cho phép bạn tìm kiếm chỉ ổ cắm loại IPv4 và chỉ ổ cắm đồng thời" #: src/fuser.c:783 #, c-format msgid "" "\n" "%*s USER PID ACCESS COMMAND\n" msgstr "" "\n" "%*s NGƯỜI_DÙNG LỆNH TRUY CẬP PID\n" #: src/fuser.c:807 src/fuser.c:832 msgid "(unknown)" msgstr "(không biết)" #: src/fuser.c:892 #, c-format msgid "Cannot stat file %s: %s\n" msgstr "Không thể lấy các thông tin về tập tin %s: %s\n" #: src/fuser.c:983 #, c-format msgid "Cannot open /etc/mtab: %s\n" msgstr "Không thể mở : %s\n" #: src/fuser.c:1044 #, c-format msgid "Kill process %d ? (y/N) " msgstr "Có buốc kết thức tiến trình %d không? (y/N) (có/không) " #: src/pstree.c:374 #, c-format msgid "MAX_DEPTH not big enough.\n" msgstr "MAX_DEPTH (độ sâu tối đa) chưa đủ.\n" #: src/pstree.c:744 #, c-format msgid "" "Usage: pstree [ -a ] [ -c ] [ -h | -H PID ] [ -l ] [ -n ] [ -p ] [ -u ]\n" " [ -A | -G | -U ] [ PID | USER ]\n" " pstree -V\n" "Display a tree of processes.\n" "\n" " -a show command line arguments\n" " -A use ASCII line drawing characters\n" " -c don't compact identical subtrees\n" " -h highlight current process and its ancestors\n" " -H PID highlight this process and its ancestors\n" " -G use VT100 line drawing characters\n" " -l don't truncate long lines\n" " -n sort output by PID\n" " -p show PIDs; implies -c\n" " -u show uid transitions\n" msgstr "" "Cách sử dụng: pstree [ -a ] [ -c ] [ -h | -H PID ] [ -l ] [ -n ] [ -p ] [ -u ]\n" " [ -A | -G | -U ] [ PID | NGƯỜI_DÙNG]\n" " pstree -V\n" "\t(phiên bản)\n" "\n" "Hiện một cây tiến trình.\n" "\n" " -a hiện các _đối số_ưsốờng lệnh\n" " -A sử dụng các ý tự vẽ cđờng loại _ASCII_\n" " -c không _gọn_ phụ cây trung lập\n" " -h _nổi bật_ tiến trình hiện có và các tổ tiên của nó\n" " -H pPID_nổi bbật_ tiến trình này và các tổ tiên của nó\n" "G sử dụng ký tự các ẽ đưcác ng ờVT100\n" " -l không chặt cụt _đường dài_\n" " -n sắp xếp dữ liệu xuất bằng PID\n" " -p hiển thị cện cc PệI; ngụ ý đtùy chọn n -u hiển ện các việc chuyển tiếpc chuyển tiếp _uid_\n" #: src/pstree.c:760 #, c-format msgid " -Z show SELinux security contexts\n" msgstr " -Z hiện các ngữ cảnh bảo mật loại SELinux\n" #: src/pstree.c:763 #, c-format msgid "" " -U use UTF-8 (Unicode) line drawing characters\n" " -V display version information\n" " PID start at this PID; default is 1 (init)\n" " USER show only trees rooted at processes of this user\n" "\n" msgstr "" " -U sử dụng các ký tự vẽ đường loại UTF-8 (_Unicode_)\n" " -V hiện tông tin _phiên bản_\n" " pID bắt đầu pại PID nàyc; mặcịnh là 1 (init)\n" " uNGƯỜI_DÙNGển\t tện chỉ những cây\n" "\tcó rễtại tiến trình của người dùng này\n" " cây có rễ tạitiến trình của người dùng ấnày\n" #: src/pstree.c:772 #, c-format msgid "pstree (PSmisc) %s\n" msgstr "pstree (PSmisc) %s\n" #: src/pstree.c:865 #, c-format msgid "TERM is not set\n" msgstr "Chưa lặp TERM\n" #: src/pstree.c:870 #, c-format msgid "Can't get terminal capabilities\n" msgstr "Không thể gọi khả năng thiết bị cuối\n" #: src/pstree.c:914 #, c-format msgid "No such user name: %s\n" msgstr "Không có tên người dùng như vậy: %s\n" #: src/pstree.c:930 #, c-format msgid "No processes found.\n" msgstr "Không tìm thấy tiến trình.\n" #: src/pstree.c:935 #, c-format msgid "Press return to close\n" msgstr "Hãy bấm phím để đóng\n" #: src/signals.c:84 #, c-format msgid "%s: unknown signal; %s -l lists signals.\n" msgstr "%s: tín hiệu chưa biết; lệnh « %s -l » ghi danh sách tín hiệu\n"